赐予

赐予
tứ dữ

ban cho; ban tặng; tứ cho (từ bề trên)

1 nghĩa#6784
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ban cho; ban tặng; tứ cho (từ bề trên)

    上级或有权力的人给予;授予shàngjí huò yǒu quánlì de rén gěiyǔ; shòuyǔ

    • Anh ấy ban cho tôi sức mạnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH

Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.