权力

权力
quán
quyền lực

quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2403
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc

    • Anh ấy có quyền lực rất lớn.

  2. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.