分派

分派
fēnpài
phân phái

phân công; giao việc

2 nghĩa#36414
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân công; giao việc

    • Cô giáo giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập.

  2. động từ

    phân công; phân chia; phân phối

    • Chúng tôi đã phân công nhiệm vụ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.