Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分派
分派
phân phái
phân công; giao việc
2 nghĩa#36414
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân công; giao việc
- 。
Cô giáo giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập.
- 貳动động từ
phân công; phân chia; phân phối
- 。
Chúng tôi đã phân công nhiệm vụ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
分派
Phồn thể分
phân phái
phân công; giao việc
2 nghĩa#36414
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân công; giao việc
- 。
Cô giáo giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập.
- 貳动động từ
phân công; phân chia; phân phối
- 。
Chúng tôi đã phân công nhiệm vụ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)