/
授予
授予
thụ dữ
khen thưởng; khen ngợi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10726
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen thưởng; khen ngợi
中给予奖励或荣誉gěiyǔ jiǎnglì huò róngyù
- 。
Anh ấy đã được trao huân chương.
- 貳动động từ
thương thảo; đàm phán; bàn bạc
中给予;颁发gěiyǔ;bānfā
- 。
Anh ấy được trao bằng tiến sĩ danh dự.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
授予
Phồn thể授
thụ dữ
khen thưởng; khen ngợi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10726
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen thưởng; khen ngợi
中给予奖励或荣誉gěiyǔ jiǎnglì huò róngyù
- 。
Anh ấy đã được trao huân chương.
- 貳动động từ
thương thảo; đàm phán; bàn bạc
中给予;颁发gěiyǔ;bānfā
- 。
Anh ấy được trao bằng tiến sĩ danh dự.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)