授予

授予
shòu
thụ dữ

khen thưởng; khen ngợi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10726
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen thưởng; khen ngợi

    给予奖励或荣誉gěiyǔ jiǎnglì huò róngyù

    • Anh ấy đã được trao huân chương.

  2. động từ

    thương thảo; đàm phán; bàn bạc

    给予;颁发gěiyǔ;bānfā

    • Anh ấy được trao bằng tiến sĩ danh dự.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.