使命

使命
shǐmìng
sử mệnh

sứ mệnh; nhiệm vụ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4298
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sứ mệnh; nhiệm vụ

    需要完成的重要任务xūyào wánchéng de zhòngyào rènwù

    • Sứ mệnh của chúng tôi là giúp đỡ học sinh.

  2. danh từ

    sứ mệnh; nhiệm vụ

    分配给某人必须完成的重要任务fēnpèi gěi mǒurén bìxū wánchéng de zhòngyào rènwu

    • Sứ mệnh của tôi là giúp đỡ người khác.

  3. danh từ

    sứ mệnh; thiên chức

    应该完成的任务或责任yīnggāi wánchéng de rènwù huò zérèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.