腺嘌呤核苷三磷酸

腺嘌呤核苷三磷酸
xiànpiàolìnggānsānlínsuān
tuyến phiêu linh hạch đại tam lân toan

adenosine triphosphate (ATP)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    adenosine triphosphate (ATP)

    • Adenosine triphosphate là tiền tệ năng lượng của tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH

Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.