Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.
/
驮
驮
thồ
⾺bộ mã · 6 nétcõng; mang trên lưng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#36966
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cõng; mang trên lưng
- 。
Lạc đà có thể chở những vật rất nặng.
驮
đạ
⾺bộ mã · 6 néttải trên lưng súc vật; gánh (của súc vật)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#36966
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tải trên lưng súc vật; gánh (của súc vật)
- 。
Con ngựa này có thể chở rất nhiều đồ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
驮
Phồn thể䭾
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cõng; mang trên lưng
- 。
Lạc đà có thể chở những vật rất nặng.
驮
Phồn thể䭾
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tải trên lưng súc vật; gánh (của súc vật)
- 。
Con ngựa này có thể chở rất nhiều đồ.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn