Tới nội dung chính

驮

驮
tuó
thồ
⾺bộ mã · 6 nét

cõng; mang trên lưng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#36966
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cõng; mang trên lưng

    • 。

      Lạc đà có thể chở những vật rất nặng.

驮
tuó
thồ
BỘ THỦ⾺
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu