Tới nội dung chính

反面

反面
fǎnmiàn
phản diện

mặt trái; mặt sau; (bóng) khía cạnh tiêu cực; phản diện

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#24905
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mặt trái; mặt sau; (bóng) khía cạnh tiêu cực; phản diện

    • 。

      Xin hãy nhìn mặt trái.

  2. 貳名danh từ

    mặt trái; mặt phản diện; mặt ngược lại

    • 。

      Chúng ta nên nhìn thấy mặt trái của vấn đề.

  3. 參名danh từ

    mặt trái; mặt phản diện; (bóng) tiêu cực

    • 。

      Anh ấy đã nhìn thấy mặt trái của vấn đề.

  4. 肆名danh từ

    mặt trái; mặt sau; phản diện (nhân vật phản diện)

    • 。

      Mặt sau của tờ giấy này là trống.

  5. 伍形tính từ

    không tốt; xấu; bất thiện

    • 。

      Anh ấy không phải là một nhân vật phản diện.

反
fǎn
phản
BỘ THỦ⼜
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu