Tới nội dung chính

北

北
běi
bắc
⼔bộ tỷ · 5 nét

bắc; phương bắc

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#6397
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bắc; phương bắc

    中方向名,在地球上太阳升起的反对方fāngxiàng míng, zài dìqiú shàng tàiyáng shēngqǐ de fǎnduì fāngxiàng

    • 。

      Nhà tôi ở phía bắc thành phố.

    • ,。

      Gió thổi từ phương bắc, thời tiết trở nên lạnh hơn.

  2. 貳动động từ

    (văn) thua trận; bại trận

    中失败;被打败shībài;bèi dǎbài

    • 。

      Anh ấy đã thua trận.

    • ,。

      Quân địch đại bại, tan chạy khắp nơi.

北
běi
bắc
BỘ THỦ⼔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu