骂名

骂名
míng
mạ danh

tiếng xấu; danh tiếng xấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng xấu; danh tiếng xấu

    • Anh ấy mang tiếng xấu.

  2. danh từ

    danh tiếng bị làm đen; cái tên bị xấu hổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(cái lưới (biến thể của 网))BỘ
  • (con ngựa)HỘI Ý

Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.