Tới nội dung chính

忠

忠
zhōng
trung
⼼bộ tâm · 8 nét

trung thành; tận tụy; trung trinh

1 nghĩa#12207
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trung thành; tận tụy; trung trinh

    中对人或事业真心真意、不背弃的品质duì rén huò shìyè zhēnxīn zhēnyì、bú bèiqì de pǐnzhì

    • 。

      Anh ấy là một người bạn trung thành.

忠
zhōng
trung
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu