Tới nội dung chính

腊

腊
là
tịch
⾁bộ nhục · 12 nét

tháng Chạp (tháng 12 âm lịch)

2 nghĩa#6535
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tháng Chạp (tháng 12 âm lịch)

    中农历十二月nónglì shíèr yuè

    • 。

      Tháng Chạp là tháng cuối cùng trong năm.

  2. 貳形tính từ

    thịt/cá ướp muối phơi khô (làm vào mùa đông, đặc biệt tháng 12 âm lịch)

    中冬天用盐腌制后晒干的肉或鱼dōngtiān yòng yán yānzhìhòu shàigān de ròu huò yú

    • 。

      Tôi thích ăn thịt hun khói.

腊
xī
tịch
BỘ THỦ⾁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu