腊
tháng Chạp (tháng 12 âm lịch)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Chạp (tháng 12 âm lịch)
中农历十二月nónglì shíèr yuè
- 。
Tháng Chạp là tháng cuối cùng trong năm.
- 貳形tính từ
thịt/cá ướp muối phơi khô (làm vào mùa đông, đặc biệt tháng 12 âm lịch)
中冬天用盐腌制后晒干的肉或鱼dōngtiān yòng yán yānzhìhòu shàigān de ròu huò yú
- 。
Tôi thích ăn thịt hun khói.
thịt khô; thịt sấy khô
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt khô; thịt sấy khô
中用盐腌制并晒干的肉yòng yán yānzhì bìng shàigān de ròu
- 。
Tôi thích ăn thịt khô.
- 貳名danh từ
cũng đọc là [xi2]
中腊月,农历十二月làyuè、nóngliàshí'èryuè
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Chạp (tháng 12 âm lịch)
中农历十二月nónglì shíèr yuè
- 。
Tháng Chạp là tháng cuối cùng trong năm.
- 貳形tính từ
thịt/cá ướp muối phơi khô (làm vào mùa đông, đặc biệt tháng 12 âm lịch)
中冬天用盐腌制后晒干的肉或鱼dōngtiān yòng yán yānzhìhòu shàigān de ròu huò yú
- 。
Tôi thích ăn thịt hun khói.
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt khô; thịt sấy khô
中用盐腌制并晒干的肉yòng yán yānzhì bìng shàigān de ròu
- 。
Tôi thích ăn thịt khô.
- 貳名danh từ
cũng đọc là [xi2]
中腊月,农历十二月làyuè、nóngliàshí'èryuè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày