zhài
trái
bộ nhân · 10 nét

nợ; khoản nợ

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10915Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ; khoản nợ

    欠别人的钱或东西qiàn biérén de qián huò dōngxi

    • Anh ấy nợ rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.