guō
oa
bộ kim · 12 nét

nồi; chảo; vạc

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13998Lượng từ 口 / 只
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi; chảo; vạc

    用来煮饭或烧菜的圆形容器yònglái zhǔfàn huòshāo cài de yuánxíng róngjī

    • Cái nồi này rất nặng.

  2. danh từ

    nồi; chảo; vật hình nồi

    盛放食物、液体的圆形容器chéngfàng shíwù、yètǐ de yuánxíng róngjì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.