Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
联合国开发计划署
联合国开发计划署
liên hợp quốc khai phát kế hoạch thự
Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc (UNDP)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc (UNDP)
- 。
Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ联合国开发计划署
Phồn thể聯合國開發計劃署
liên hợp quốc khai phát kế hoạch thự
Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc (UNDP)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc (UNDP)
- 。
Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)