Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
cha anh hùng thì con trai tốt; cha phản động thì con là đồ hèn (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha anh hùng thì con trai tốt; cha phản động thì con là đồ hèn (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)
- ,。
Cha là anh hùng, con là hảo hán; cha là phản động, con là đồ khốn.
- 貳名danh từ
cha anh hùng thì con là hảo hán, cha phản động thì con là đồ tệ (bóng: cha nào con nấy) [thành ngữ]
- ,。
Cha anh hùng con hảo hán, cha phản động con hỗn đản.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 昆côn(anh cả, đông đúc)HÌNH THANH
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
cha anh hùng thì con trai tốt; cha phản động thì con là đồ hèn (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha anh hùng thì con trai tốt; cha phản động thì con là đồ hèn (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)
- ,。
Cha là anh hùng, con là hảo hán; cha là phản động, con là đồ khốn.
- 貳名danh từ
cha anh hùng thì con là hảo hán, cha phản động thì con là đồ tệ (bóng: cha nào con nấy) [thành ngữ]
- ,。
Cha anh hùng con hảo hán, cha phản động con hỗn đản.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 昆côn(anh cả, đông đúc)HÌNH THANH
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜