老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
lǎoziyīngxióngérhǎohàn,lǎozifǎndòngérhúndàn

cha anh hùng thì con trai tốt; cha phản động thì con là đồ hèn (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha anh hùng thì con trai tốt; cha phản động thì con là đồ hèn (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)

    • Cha là anh hùng, con là hảo hán; cha là phản động, con là đồ khốn.

  2. danh từ

    cha anh hùng thì con là hảo hán, cha phản động thì con là đồ tệ (bóng: cha nào con nấy) [thành ngữ]

    • Cha anh hùng con hảo hán, cha phản động con hỗn đản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.