Tới nội dung chính

耉

耉
gǒu
⽼bộ lão · 9 nét

nét nhăn nheo trên mặt người già

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nét nhăn nheo trên mặt người già(kế thừa)

耉
gǒu
BỘ THỦ⽼
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu