Tới nội dung chính

耊

耊
dié
điệt
⽼bộ lão · 10 nét

tuổi già; cao tuổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tuổi già; cao tuổi(kế thừa)

    • 。

      Ông ấy đã ở tuổi già.

  2. 貳名danh từ

    tuổi tám mươi; tuổi điệt (tám mươi tuổi)(kế thừa)

    • 。

      Ông ấy đã đến tuổi bát tuần.

耊
dié
điệt
BỘ THỦ⽼
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu