Tới nội dung chính

考

考
kǎo
khảo
⽼bộ lão · 6 nét

thi; kiểm tra

HSK 1 (3.0)7 nghĩa#6387
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    thi; kiểm tra

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.

    • 。

      Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.

    • ,,? – 。

      Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng

  2. 貳动động từ

    kiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét

    中检查;调查;参加考试jiǎnchá; diàochá; cānjiā kǎoshì

    • 。

      Cô giáo muốn kiểm tra chúng tôi.

    • 。

      Câu hỏi này kiểm tra kiến thức ngữ pháp cơ bản.

  3. 參动động từ

    thi; kiểm tra; khảo sát

    中用问题或测试来检查某人的知识yòng wèntí huò cèshì lái jiǎnchá mǒurén de zhīshi

    • 。

      Ngày mai tôi phải thi.

    • 。

      Bài kiểm tra toán lần này khó hơn lần trước nhiều.

  4. 肆动động từ

    thi; kiểm tra; khảo thí

    中参加考试或检验知识cānjiā kǎoshì huò jiǎnyàn zhīshi

    • 。

      Cô ấy đang chuẩn bị thi kỳ thi năng lực tiếng Trung vào tháng tới.

  5. 伍动động từ

    dự thi; tham gia kỳ thi

    中参加考试cānjiā kǎoshì

    • 。

      Tháng sau cô ấy sẽ đi thi bằng lái xe.

  6. 陸动động từ

    đánh; tra tấn

    中用力打,施加暴力yòng lì dǎ, shī jiā bào lì

    • 。

      Anh ấy đã đánh tôi một cái.

    • 。

      Anh ta bị đánh đến thân thể đầy thương tích.

  7. 柒名danh từ

    (kính) cha đã mất; tiên phụ (văn)

    中已经去世的父亲yǐjīng qùshì de fùqin

    • 。

      Đây là cha đã khuất của tôi.

考
kǎo
khảo
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu