kǎo
khảo
bộ lão · 6 nét

kiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#6387
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét

    检查;调查;参加考试jiǎnchá; diàochá; cānjiā kǎoshì

    • Cô giáo muốn kiểm tra chúng tôi.

    • Câu hỏi này kiểm tra kiến thức ngữ pháp cơ bản.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.

    • Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.

    • Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng

  2. động từ

    thi; kiểm tra; khảo sát

    用问题或测试来检查某人的知识yòng wèntí huò cèshì lái jiǎnchá mǒurén de zhīshi

    • Ngày mai tôi phải thi.

    • Bài kiểm tra toán lần này khó hơn lần trước nhiều.

  3. động từ

    thi; kiểm tra; khảo thí

    参加考试或检验知识cānjiā kǎoshì huò jiǎnyàn zhīshi

    • Cô ấy đang chuẩn bị thi kỳ thi năng lực tiếng Trung vào tháng tới.

  4. động từ

    dự thi; tham gia kỳ thi

    参加考试cānjiā kǎoshì

    • Tháng sau cô ấy sẽ đi thi bằng lái xe.

  5. động từ

    đánh; tra tấn

    用力打,施加暴力yòng lì dǎ, shī jiā bào lì

    • Anh ấy đã đánh tôi một cái.

    • Anh ta bị đánh đến thân thể đầy thương tích.

  6. danh từ

    (kính) cha đã mất; tiên phụ (văn)

    已经去世的父亲yǐjīng qùshì de fùqin

    • Đây là cha đã khuất của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.