Tới nội dung chính

耄

耄
mào
mạo
⽼bộ lão · 10 nét

tuổi già (80–90 tuổi); cao niên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tuổi già (80–90 tuổi); cao niên

    • 。

      Ông ấy đã ở tuổi bát tuần rồi.

  2. 貳名danh từ

    người cao tuổi (tám mươi, chín mươi tuổi); tuổi mạo

    • 。

      Ông ấy đã đến tuổi bát tuần.

  3. 參名danh từ

    người cao tuổi (80–90 tuổi)

    • 。

      Ông ấy là một cụ già ngoài 90.

耄
mào
mạo
BỘ THỦ⽼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu