Tới nội dung chính

耆

耆
qí
kỳ
⽼bộ lão · 10 nét

người già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên

    • 。

      Những người già đang trò chuyện trong công viên.

耆
qí
kỳ
BỘ THỦ⽼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu