Tới nội dung chính

昆

昆
kūn
côn
⽇bộ nhật · 8 nét

anh; con trùng; (dùng để phiên âm)

2 nghĩa#22293
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    anh; con trùng; (dùng để phiên âm)

    • 。

      Côn trùng là loài động vật phong phú nhất trên Trái Đất.

  2. 貳名danh từ

    thể thơ côn (một thể thơ Trung Quốc cổ)

    • 。

      Côn khúc là một trong những loại hình kịch cổ nhất Trung Quốc.

昆
kūn
côn
BỘ THỦ⽇
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu