Tới nội dung chính

厷

厷
gōng
quăng
⼛bộ tư · 4 nét

bắp tay trên; cánh tay trên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bắp tay trên; cánh tay trên(kế thừa)

    • 。

      Cánh tay trên của anh ấy rất khỏe.

  2. 貳名danh từ

    bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)(kế thừa)

    • 。

      Cánh tay của anh ấy rất khỏe.

厷
gōng
quăng
BỘ THỦ⼛
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu