Tới nội dung chính

央

央
yāng
ương
⼤bộ đại · 5 nét

trung tâm; trung ương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trung tâm; trung ương

    • 。

      Anh ấy ở giữa sân khấu.

  2. 貳名danh từ

    kết cục; kết thúc

    • 。

      Đài truyền hình trung ương.

  3. 參动động từ

    xin; ăn xin; cầu xin

    • 。

      Anh ấy cầu xin tôi giúp đỡ.

  4. 肆动động từ

    van xin; cầu xin

央
yāng
ương
BỘ THỦ⼤
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu