Tới nội dung chính

耈

耈
gǒu
cẩu
⽼bộ lão · 11 nét

nét nhăn nheo trên mặt người già

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nét nhăn nheo trên mặt người già(kế thừa)

耈
gǒu
cẩu
BỘ THỦ⽼
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu