Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美国电话电报公司
美国电话电报公司
mỹ quốc điện thoại điện báo công ti
Công ty Điện thoại và Điện báo Mỹ (AT&T)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ty Điện thoại và Điện báo Mỹ (AT&T)
- 。
AT&T là một trong những công ty viễn thông lớn nhất ở Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
美国电话电报公司
Phồn thể美國電話電報公司
mỹ quốc điện thoại điện báo công ti
Công ty Điện thoại và Điện báo Mỹ (AT&T)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ty Điện thoại và Điện báo Mỹ (AT&T)
- 。
AT&T là một trong những công ty viễn thông lớn nhất ở Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ