Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美国地质调查局
美国地质调查局
mỹ quốc địa chất điệu tra cục
Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)
- 。
Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ là một cơ quan khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
美国地质调查局
Phồn thể美國地質調查局
mỹ quốc địa chất điệu tra cục
Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)
- 。
Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ là một cơ quan khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ