也
cũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
中表示同样的情况;和前面说的一样biǎoshì tónyàng de qíngkuàng;hé qiánmiàn shuō de yīyàng
- 。
Tôi cũng thích ăn táo.
- ,。
Cô ấy biết nói tiếng Anh, và cũng biết nói tiếng Pháp.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- ,。
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
- ,。
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- ,,。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
- 貳副trạng từ
cũng; thậm chí; ngay cả
中表示某事物在极端或意外的情况下也发生biǎoshì mǒu shìwù zài jíduān huò yìwài de qíngkuàng xià yě fāshēng
- 。
Ngay cả cái này anh ấy cũng biết.
- 。
Cô ấy thậm chí còn không viết tên.
- 參助trợ từ
(văn học) trợ từ có chức năng tương tự như 啊[a5]
中句尾助词,表示感叹或疑问,用法类似啊jùwěi zhùyǔ, biǎoshì gǎntàn huò yíwèn, yòngfǎ lèisì ā
- ?
Bạn cũng muốn đi à?
- ,!
Hay thay, lời này vậy!
- 肆名danh từ
họ Dã
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yī ge rén de jiāzú míngzi
- 。
Thầy Dã là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
中表示同样的情况;和前面说的一样biǎoshì tónyàng de qíngkuàng;hé qiánmiàn shuō de yīyàng
- 。
Tôi cũng thích ăn táo.
- ,。
Cô ấy biết nói tiếng Anh, và cũng biết nói tiếng Pháp.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- ,。
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
- ,。
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- ,,。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
- 貳副trạng từ
cũng; thậm chí; ngay cả
中表示某事物在极端或意外的情况下也发生biǎoshì mǒu shìwù zài jíduān huò yìwài de qíngkuàng xià yě fāshēng
- 。
Ngay cả cái này anh ấy cũng biết.
- 。
Cô ấy thậm chí còn không viết tên.
- 參助trợ từ
(văn học) trợ từ có chức năng tương tự như 啊[a5]
中句尾助词,表示感叹或疑问,用法类似啊jùwěi zhùyǔ, biǎoshì gǎntàn huò yíwèn, yòngfǎ lèisì ā
- ?
Bạn cũng muốn đi à?
- ,!
Hay thay, lời này vậy!
- 肆名danh từ
họ Dã
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yī ge rén de jiāzú míngzi
- 。
Thầy Dã là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]
- 乛zhébiến thể của 乙[zhe2]