bộ ất · 3 nét

cũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#25
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không

    表示同样的情况;和前面说的一样biǎoshì tónyàng de qíngkuàng;hé qiánmiàn shuō de yīyàng

    • Tôi cũng thích ăn táo.

    • Cô ấy biết nói tiếng Anh, và cũng biết nói tiếng Pháp.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Muiriel

      Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!

    • Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

    • Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.

    • Thương em thương cả đường đi lối về.

    • Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

  2. trạng từ

    cũng; thậm chí; ngay cả

    表示某事物在极端或意外的情况下也发生biǎoshì mǒu shìwù zài jíduān huò yìwài de qíngkuàng xià yě fāshēng

    • Ngay cả cái này anh ấy cũng biết.

    • Cô ấy thậm chí còn không viết tên.

  3. trợ từ

    (văn học) trợ từ có chức năng tương tự như 啊[a5]

    句尾助词,表示感叹或疑问,用法类似啊jùwěi zhùyǔ, biǎoshì gǎntàn huò yíwèn, yòngfǎ lèisì ā

    • Bạn cũng muốn đi à?

    • Hay thay, lời này vậy!

  4. danh từ

    họ Dã

    姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yī ge rén de jiāzú míngzi

    • Thầy Dã là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))HỘI Ý

Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.