Tới nội dung chính

周

周
zhōu
chu
⼝bộ khẩu · 8 nét

vòng; chu kỳ; tuần

HSK 2 (3.0)12 nghĩa#3609
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vòng; chu kỳ; tuần

    中一个循环的过程或时间段yī gè xúnhuán de guòchéng huò shíjiānduàn

    • ?

      Cuối tuần này bạn làm gì?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.

  2. 貳名danh từ

    chu kỳ; vòng; tuần

    中一定时间内重复出现的现象或过程yīdìng shíjiān nèi chóngfù chūxiàn de xiànxiàng huò guòchéng

    • ?

      Tuần này bạn bận không?

  3. 參名danh từ

    chu vi; vòng quanh

    中物体外围的长度wùtǐ wàiwéi de chángdù

    • ?

      Chu vi của hình tròn này là bao nhiêu?

  4. 肆形tính từ

    xung quanh; chu đáo; khắp; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu

    中四周都有;完全的;全面的sìzhōu dōu yǒu;wánquán de;quánmiàn de

    • 。

      Anh ấy làm việc rất chu đáo.

  5. 伍形tính từ

    hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

    中完全的;齐全的;没有缺少的wánquán de; qíquán de; méiyǒu quēshǎo de

    • 。

      Kế hoạch này rất chu đáo.

  6. 陸副trạng từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    中表示全部、完全的意思biǎoshì quánbù、wánquán de yìsi

    • 。

      Toàn thân đau nhức.

  7. 柒副trạng từ

    khắp; xung quanh; chu (họ)

    中四面八方;到处都有sìmiàn bāfāng; dàochù dōu yǒu

  8. 捌名danh từ

    họ Chu

    中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì

  9. 玖名danh từ

    triều Chu (1046–256 TCN)

    中中国古代的一个朝代,从公元前1046年到256年zhōngguó gǔdài de yīgè cháodài, cóng gōngyuánnián qián 1046 nián dào 256 nián

    • 。

      Nhà Chu là triều đại dài nhất trong lịch sử Trung Quốc.

  10. 拾动động từ

    đi một vòng; tuần hoàn; chu kỳ

    中绕一圈;循环往复rào yī quān;xúnhuàn wǎngfù

    • 。

      Trái đất quay quanh mặt trời.

  11. 11动động từ

    chu cấp; trợ giúp tài chính

    中给予金钱或物质上的帮助gěiyǔ jīnqián huò wùzhì shang de bāngzhù

    • 。

      Anh ấy đã giúp đỡ người nghèo.

  12. 12动động từ

    đi vòng vòng; vòng vo quanh co; nói vòng vo

    中围绕某物转圈;绕过某处wéirào mǒu wù zhuǎnquān;rào guò mǒu chù

    • 。

      Trái đất quay quanh mặt trời.

周
zhōu
chu
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu