Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
周
vòng; chu kỳ; tuần
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng; chu kỳ; tuần
中一个循环的过程或时间段yī gè xúnhuán de guòchéng huò shíjiānduàn
- ?
Cuối tuần này bạn làm gì?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
chu kỳ; vòng; tuần
中一定时间内重复出现的现象或过程yīdìng shíjiān nèi chóngfù chūxiàn de xiànxiàng huò guòchéng
- ?
Tuần này bạn bận không?
- 參名danh từ
chu vi; vòng quanh
中物体外围的长度wùtǐ wàiwéi de chángdù
- ?
Chu vi của hình tròn này là bao nhiêu?
- 肆形tính từ
xung quanh; chu đáo; khắp; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
中四周都有;完全的;全面的sìzhōu dōu yǒu;wánquán de;quánmiàn de
- 。
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
- 伍形tính từ
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
中完全的;齐全的;没有缺少的wánquán de; qíquán de; méiyǒu quēshǎo de
- 。
Kế hoạch này rất chu đáo.
- 陸副trạng từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中表示全部、完全的意思biǎoshì quánbù、wánquán de yìsi
- 。
Toàn thân đau nhức.
- 柒副trạng từ
khắp; xung quanh; chu (họ)
中四面八方;到处都有sìmiàn bāfāng; dàochù dōu yǒu
- 捌名danh từ
họ Chu
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
- 玖名danh từ
triều Chu (1046–256 TCN)
中中国古代的一个朝代,从公元前1046年到256年zhōngguó gǔdài de yīgè cháodài, cóng gōngyuánnián qián 1046 nián dào 256 nián
- 。
Nhà Chu là triều đại dài nhất trong lịch sử Trung Quốc.
- 拾动động từ
đi một vòng; tuần hoàn; chu kỳ
中绕一圈;循环往复rào yī quān;xúnhuàn wǎngfù
- 。
Trái đất quay quanh mặt trời.
- 11动động từ
chu cấp; trợ giúp tài chính
中给予金钱或物质上的帮助gěiyǔ jīnqián huò wùzhì shang de bāngzhù
- 。
Anh ấy đã giúp đỡ người nghèo.
- 12动động từ
đi vòng vòng; vòng vo quanh co; nói vòng vo
中围绕某物转圈;绕过某处wéirào mǒu wù zhuǎnquān;rào guò mǒu chù
- 。
Trái đất quay quanh mặt trời.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
vòng; chu kỳ; tuần
中一个循环的过程或时间段yī gè xúnhuán de guòchéng huò shíjiānduàn
- ?
Cuối tuần này bạn làm gì?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
chu kỳ; vòng; tuần
中一定时间内重复出现的现象或过程yīdìng shíjiān nèi chóngfù chūxiàn de xiànxiàng huò guòchéng
- ?
Tuần này bạn bận không?
- 參名danh từ
chu vi; vòng quanh
中物体外围的长度wùtǐ wàiwéi de chángdù
- ?
Chu vi của hình tròn này là bao nhiêu?
- 肆形tính từ
xung quanh; chu đáo; khắp; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
中四周都有;完全的;全面的sìzhōu dōu yǒu;wánquán de;quánmiàn de
- 。
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
- 伍形tính từ
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
中完全的;齐全的;没有缺少的wánquán de; qíquán de; méiyǒu quēshǎo de
- 。
Kế hoạch này rất chu đáo.
- 陸副trạng từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中表示全部、完全的意思biǎoshì quánbù、wánquán de yìsi
- 。
Toàn thân đau nhức.
- 柒副trạng từ
khắp; xung quanh; chu (họ)
中四面八方;到处都有sìmiàn bāfāng; dàochù dōu yǒu
- 捌名danh từ
họ Chu
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
- 玖名danh từ
triều Chu (1046–256 TCN)
中中国古代的一个朝代,从公元前1046年到256年zhōngguó gǔdài de yīgè cháodài, cóng gōngyuánnián qián 1046 nián dào 256 nián
- 。
Nhà Chu là triều đại dài nhất trong lịch sử Trung Quốc.
- 拾动động từ
đi một vòng; tuần hoàn; chu kỳ
中绕一圈;循环往复rào yī quān;xúnhuàn wǎngfù
- 。
Trái đất quay quanh mặt trời.
- 11动động từ
chu cấp; trợ giúp tài chính
中给予金钱或物质上的帮助gěiyǔ jīnqián huò wùzhì shang de bāngzhù
- 。
Anh ấy đã giúp đỡ người nghèo.
- 12动động từ
đi vòng vòng; vòng vo quanh co; nói vòng vo
中围绕某物转圈;绕过某处wéirào mǒu wù zhuǎnquān;rào guò mǒu chù
- 。
Trái đất quay quanh mặt trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối