Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细嘴短趾百灵
细嘴短趾百灵
tế chuỷ đoản chỉ bách linh
chim học chiên mỏ nhọn chân ngắn (Calandrella acutirostris)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim học chiên mỏ nhọn chân ngắn (Calandrella acutirostris)
- 。
Hume's short-toed lark là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
细嘴短趾百灵
Phồn thể細嘴短趾百靈
tế chuỷ đoản chỉ bách linh
chim học chiên mỏ nhọn chân ngắn (Calandrella acutirostris)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim học chiên mỏ nhọn chân ngắn (Calandrella acutirostris)
- 。
Hume's short-toed lark là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt