Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
/
索尔兹伯里石环
索尔兹伯里石环
sách nhĩ tư bá lý thạch hoàn
quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge
- 。
Stonehenge là một di tích cổ xưa.
- 貳名danh từ
Thạch vòng Tây Ban Nha Lợi
- 。
Vòng đá Salisbury là một di tích cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
索尔兹伯里石环
Phồn thể索爾茲伯里石環
sách nhĩ tư bá lý thạch hoàn
quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge
- 。
Stonehenge là một di tích cổ xưa.
- 貳名danh từ
Thạch vòng Tây Ban Nha Lợi
- 。
Vòng đá Salisbury là một di tích cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt