类精神分裂型人格违常

类精神分裂型人格违常
lèijīngshénfēnlièxíngrénwéicháng
loại tinh thần phân liệt hình nhân cách vi thường

rối loạn nhân cách dạng phân liệt (SPD)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn nhân cách dạng phân liệt (SPD)

    • Rối loạn nhân cách dạng phân liệt là một loại bệnh tâm thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • đại(lớn, to)HỘI Ý

Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.