Tới nội dung chính

奔

奔
bēn
bôn
⼤bộ đại · 8 nét

chạy; lao đi; bôn ba

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5890
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chạy; lao đi; bôn ba

    中快速地跑,急速移动kuàisù de pǎo, jísù yídòng

    • 。

      Anh ấy lao về đích.

  2. 貳动động từ

    chạy nhanh; chạy vội; bôn ba

    中快速地跑;急速移动kuàisù de pǎo; jísù yídòng

    • 。

      Anh ấy vội vã chạy đến nhà ga.

  3. 參动động từ

    chạy nhanh; phi nước đại; bôn tẩu

    中快速地跑kuàisù de pǎo

    • 。

      Anh ấy chạy về đích.

  4. 肆动động từ

    chạy trốn (để kết hôn); bỏ trốn theo nhau

    • 。

      Họ quyết định bỏ trốn.

奔
bēn
bôn
BỘ THỦ⼤
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu