Tới nội dung chính

奥

奥
ào
ảo
⼤bộ đại · 12 nét

sâu xa; huyền bí; uyên áo

4 nghĩa#2848
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sâu xa; huyền bí; uyên áo

    中难以理解;内容丰富而深刻nányǐ lǐjiě;nèiróng fēngfù érshēnkè

    • 。

      Câu chuyện này rất bí ẩn.

  2. 貳形tính từ

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

    中不容易理解;少人知道的bù róngyì lǐjiě;shǎo rén zhīdào de

    • 。

      Nghĩa của từ này rất khó hiểu.

  3. 參名danh từ

    Áo (viết tắt của Áo Địa Lợi)

    中欧洲的一个国家,简称ōuzhōu de yīgè guójiā, jiǎnchèng

    • 。

      Áo là một quốc gia xinh đẹp.

  4. 肆名danh từ

    (hình thức kết hợp) Thế vận hội; Olympic (viết tắt của Áo Lâm Thất Khắc)

    中国际体育竞赛会,简称奥运会guójì tǐyù jìngsài huì,jiǎnchēng àoyùn huì

    • 。

      Thế vận hội Olympic là một sự kiện thể thao đẳng cấp thế giới.

奥
ào
ảo
BỘ THỦ⼤
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu