秤砣虽小压千斤

秤砣虽小压千斤
chèngtuósuīxiǎoqiānjīn
xứng đà tuy tiểu áp thiên cân

mặc dù nhỏ nhưng cân nặng không hạ (lòng người nhỏ nhưng ảnh hưởng lớn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặc dù nhỏ nhưng cân nặng không hạ (lòng người nhỏ nhưng ảnh hưởng lớn) [thành ngữ]

    • Tuy nhỏ nhưng có võ, anh ấy tuy trẻ nhưng năng lực rất mạnh.

  2. tính từ

    cân mấu nhỏ nhưng nặng ngàn cân; chi tiết tầm thường có thể gây ảnh hưởng lớn [thành ngữ]

    • Tuy nhỏ nhưng có võ, anh ấy tuy còn trẻ nhưng năng lực rất mạnh.

  3. tính từ

    dùng chén rượu để tước bỏ binh quyền (điển tích thời Tống Thái Tổ thu hồi binh quyền của các tướng) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.