Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科学技术是第一生产力
科学技术是第一生产力
khoa học kỹ thuật thị đệ nhất sinh sản lực
quan tài (cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan tài (cũ)
- 。
Khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất hàng đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
科学技术是第一生产力
Phồn thể科學技術是第一生產力
khoa học kỹ thuật thị đệ nhất sinh sản lực
quan tài (cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan tài (cũ)
- 。
Khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất hàng đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má