zhī
chi
bộ chi · 4 nét

(lượng từ) chiếc, cây (bút, súng...); sư đoàn (quân đội); bài (bài hát, bản nhạc)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)9 nghĩa#9933
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    (lượng từ) chiếc, cây (bút, súng...); sư đoàn (quân đội); bài (bài hát, bản nhạc)

    用来计算笔、枪等细长东西或歌曲、乐曲的数量yònglái jìsuàn bǐ、qiāng děng xìcháng dōngxi huòshì gēqū、yuèqū de shùliàng

  2. danh từ

    nhánh; chi (đơn vị phân chia); lượng từ (dùng cho đội quân, bài hát, nến, bút, v.v.); chống đỡ; thanh toán; chi

    分成的一部分;分支fēnchéng de yībùfen; fēnzhī

    • Đội này có bao nhiêu người?

  3. động từ

    rút tiền; chi tiền

    从银行或其他地方拿出钱cóng yínháng huò qítā dìfang náchūlai qián

    • Tôi cần rút tiền.

  4. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    用力托住或承担重物yònglì tuōzhù huò chéngdān zhòngwù

    • Tôi ủng hộ quyết định của bạn.

  5. động từ

    dựng lên; chống đỡ; chỉ huy; chi (đơn vị đo); lượng từ chỉ que, gậy, bút, v.v.

    竖起来;用力撑住shù qǐ lái;yònglì chēngzhù

    • Anh ấy đã dựng một chiếc ô lên.

  6. động từ

    chịu đựng; gánh chịu; chứa đựng

    承受;维持;忍受chéngshòu; wéichí; rěnshòu

    • Anh ấy chống đầu.

  7. danh từ

    nhánh cây; chạc cây

    树的分枝部分shù de fēnzhī bùfen

    • Cái cây này có nhiều cành.

  8. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    向上举起或抬起xiàngshàng jǔqǐ huò táiqǐ

    • Anh ấy nâng người lên.

  9. danh từ

    họ Chi

    姓氏,中国的一个姓氏xìngshì, zhōngguó de yīgè xìngshì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.