Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
着迷
着迷
trước mê
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7201
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
中对某事物非常喜欢、感到吸引duì mǒu shìwù fēicháng xǐhuān、gǎndào xīyǐn
- 。
Tôi rất mê văn hóa Trung Quốc.
- 貳动động từ
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
中对某人或某事特别喜欢,无法自拔duì mǒu rén huò mǒu shì tèbié xǐhuān,wúfǎ zìbá
- 。
Cô ấy rất mê âm nhạc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- thượng ẩn · nghiện; ghiền; mắc nghiện
- thượng đầu · làm bốc đầu; ngấm vào đầu; cuốn hút; gây nghiện (rượu, tình cảm, ý tưởng…)
- si mê · si mê; mê đắm
- nhập mê · say mê; bị cuốn hút
- trầm mê · đắm chìm; mê mải; say mê (đến mức không thoát ra được)
- mê trú · mê hoặc; làm say mê; bị cuốn hút
- mê luyến · mê đắm; si mê; mê mẩn
着迷
Phồn thể著迷
trước mê
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7201
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
中对某事物非常喜欢、感到吸引duì mǒu shìwù fēicháng xǐhuān、gǎndào xīyǐn
- 。
Tôi rất mê văn hóa Trung Quốc.
- 貳动động từ
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
中对某人或某事特别喜欢,无法自拔duì mǒu rén huò mǒu shì tèbié xǐhuān,wúfǎ zìbá
- 。
Cô ấy rất mê âm nhạc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- thượng ẩn · nghiện; ghiền; mắc nghiện
- thượng đầu · làm bốc đầu; ngấm vào đầu; cuốn hút; gây nghiện (rượu, tình cảm, ý tưởng…)
- si mê · si mê; mê đắm
- nhập mê · say mê; bị cuốn hút
- trầm mê · đắm chìm; mê mải; say mê (đến mức không thoát ra được)
- mê trú · mê hoặc; làm say mê; bị cuốn hút
- mê luyến · mê đắm; si mê; mê mẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch