Tới nội dung chính

着迷

着迷
zháomí
trước mê

bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7201
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút

    中对某事物非常喜欢、感到吸引duì mǒu shìwù fēicháng xǐhuān、gǎndào xīyǐn

    • 。

      Tôi rất mê văn hóa Trung Quốc.

  2. 貳动động từ

    bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút

    中对某人或某事特别喜欢,无法自拔duì mǒu rén huò mǒu shì tèbié xǐhuān,wúfǎ zìbá

    • 。

      Cô ấy rất mê âm nhạc.

着
zhāo
trước
BỘ THỦ⽬
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu