Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
科学
khoa học; kiến thức khoa học
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoa học; kiến thức khoa học
中关于自然、社会等现象的系统知识和研究方法guānyú zìrán、shèhuì děng xiànxiàng de xìtǒng zhīshi hé yánjiū fāngfǎ
- 。
Khoa học kỹ thuật phát triển rất nhanh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
- 貳名danh từ
khoa học; học
中研究自然现象和规律的学问yánjiū zìránxiànxiàng hé guīlǜ de xuéwen
- 。
Tôi thích khoa học.
- 參形tính từ
khoa học; thuộc về khoa học
中符合自然规律、经过验证的知识体系fúhé zìránguīlǜ、jīngguò yànzhèng de zhīshi tǐxì
- 。
Đây là một vấn đề khoa học.
- 肆形tính từ
lý trí; lý tính; hợp lý
中符合理性和逻辑的;不盲目的fúhé lǐxìng hé luójí de;bú mángmù de
- 。
Phương pháp này rất khoa học.
解字
GIẢI TỰkhoa học; kiến thức khoa học
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoa học; kiến thức khoa học
中关于自然、社会等现象的系统知识和研究方法guānyú zìrán、shèhuì děng xiànxiàng de xìtǒng zhīshi hé yánjiū fāngfǎ
- 。
Khoa học kỹ thuật phát triển rất nhanh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
- 貳名danh từ
khoa học; học
中研究自然现象和规律的学问yánjiū zìránxiànxiàng hé guīlǜ de xuéwen
- 。
Tôi thích khoa học.
- 參形tính từ
khoa học; thuộc về khoa học
中符合自然规律、经过验证的知识体系fúhé zìránguīlǜ、jīngguò yànzhèng de zhīshi tǐxì
- 。
Đây là một vấn đề khoa học.
- 肆形tính từ
lý trí; lý tính; hợp lý
中符合理性和逻辑的;不盲目的fúhé lǐxìng hé luójí de;bú mángmù de
- 。
Phương pháp này rất khoa học.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má