Tới nội dung chính

科学

科学
kēxué
khoa học

khoa học; kiến thức khoa học

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#2255Lượng từ 个 / 种 / 门
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khoa học; kiến thức khoa học

    中关于自然、社会等现象的系统知识和研究方法guānyú zìrán、shèhuì děng xiànxiàng de xìtǒng zhīshi hé yánjiū fāngfǎ

    • 。

      Khoa học kỹ thuật phát triển rất nhanh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học

  2. 貳名danh từ

    khoa học; học

    中研究自然现象和规律的学问yánjiū zìránxiànxiàng hé guīlǜ de xuéwen

    • 。

      Tôi thích khoa học.

  3. 參形tính từ

    khoa học; thuộc về khoa học

    中符合自然规律、经过验证的知识体系fúhé zìránguīlǜ、jīngguò yànzhèng de zhīshi tǐxì

    • 。

      Đây là một vấn đề khoa học.

  4. 肆形tính từ

    lý trí; lý tính; hợp lý

    中符合理性和逻辑的;不盲目的fúhé lǐxìng hé luójí de;bú mángmù de

    • 。

      Phương pháp này rất khoa học.

科
kē
khoa
BỘ THỦ⽲
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu