- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
say mê; bị cuốn hút
say mê; bị cuốn hút
Anh ấy rất mê văn hóa Trung Quốc.
say mê; bị cuốn hút
Anh ấy đọc sách đến mê mẩn.
say mê; bị cuốn hút
say mê; bị cuốn hút
Anh ấy rất mê văn hóa Trung Quốc.
say mê; bị cuốn hút
Anh ấy đọc sách đến mê mẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.