入迷

入迷
nhập mê

say mê; bị cuốn hút

2 nghĩa#39572
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    say mê; bị cuốn hút

    • Anh ấy rất mê văn hóa Trung Quốc.

  2. động từ

    say mê; bị cuốn hút

    • Anh ấy đọc sách đến mê mẩn.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.