Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上瘾
上瘾
thượng ẩn
nghiện; ghiền; mắc nghiện
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10546
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiện; ghiền; mắc nghiện
中沉溺于某事,难以戒掉chényì yú mǒushì, nányǐ jièdiào
- 。
Anh ấy nghiện chơi game rồi.
- 貳动động từ
nghiện; trở nên nghiện ngập
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 隐ẩn(ẩn náu, tiềm ẩn)HÌNH THANH
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
上瘾
Phồn thể上癮
thượng ẩn
nghiện; ghiền; mắc nghiện
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10546
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiện; ghiền; mắc nghiện
中沉溺于某事,难以戒掉chényì yú mǒushì, nányǐ jièdiào
- 。
Anh ấy nghiện chơi game rồi.
- 貳动động từ
nghiện; trở nên nghiện ngập
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 隐ẩn(ẩn náu, tiềm ẩn)HÌNH THANH
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.