沉迷

沉迷
chén
trầm mê

đắm chìm vào; mê mải; sa đà vào

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16544
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đắm chìm vào; mê mải; sa đà vào

    • Anh ấy nghiện trò chơi trực tuyến.

  2. động từ

    đắm chìm; mê mải; say mê (đến mức không thoát ra được)

    • Anh ấy mê game.

  3. động từ

    đắm chìm; mê mải; say mê (quá mức)

  4. động từ

    đắm chìm; mê đắm; nghiện ngập

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.