Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
/
沉迷
沉迷
trầm mê
đắm chìm vào; mê mải; sa đà vào
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16544
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đắm chìm vào; mê mải; sa đà vào
- 。
Anh ấy nghiện trò chơi trực tuyến.
- 貳动động từ
đắm chìm; mê mải; say mê (đến mức không thoát ra được)
- 。
Anh ấy mê game.
- 參动động từ
đắm chìm; mê mải; say mê (quá mức)
- 肆动động từ
đắm chìm; mê đắm; nghiện ngập
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
沉迷
Phồn thể沉
trầm mê
đắm chìm vào; mê mải; sa đà vào
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16544
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đắm chìm vào; mê mải; sa đà vào
- 。
Anh ấy nghiện trò chơi trực tuyến.
- 貳动động từ
đắm chìm; mê mải; say mê (đến mức không thoát ra được)
- 。
Anh ấy mê game.
- 參动động từ
đắm chìm; mê mải; say mê (quá mức)
- 肆动động từ
đắm chìm; mê đắm; nghiện ngập
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)