Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
痴迷
痴迷
si mê
si mê; mê đắm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12893
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
si mê; mê đắm
中深深喜欢或沉溺于某事物,不能自拔shēnshēn xǐhuān huò chénzì yú mǒu shìwù, búnéng zìbá
- 。
Anh ấy rất mê âm nhạc.
- 貳形tính từ
say mê; mê mệt; say đắm
中非常喜欢、沉溺于某事,无法自拔fēicháng xǐhuān、chénzì yú mǒushì、wúfǎ zìbá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
痴迷
Phồn thể痴
si mê
si mê; mê đắm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12893
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
si mê; mê đắm
中深深喜欢或沉溺于某事物,不能自拔shēnshēn xǐhuān huò chénzì yú mǒu shìwù, búnéng zìbá
- 。
Anh ấy rất mê âm nhạc.
- 貳形tính từ
say mê; mê mệt; say đắm
中非常喜欢、沉溺于某事,无法自拔fēicháng xǐhuān、chénzì yú mǒushì、wúfǎ zìbá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn