痴迷

痴迷
chī
si mê

si mê; mê đắm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12893
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    si mê; mê đắm

    深深喜欢或沉溺于某事物,不能自拔shēnshēn xǐhuān huò chénzì yú mǒu shìwù, búnéng zìbá

    • Anh ấy rất mê âm nhạc.

  2. tính từ

    say mê; mê mệt; say đắm

    非常喜欢、沉溺于某事,无法自拔fēicháng xǐhuān、chénzì yú mǒushì、wúfǎ zìbá

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.