迷住

迷住
zhu
mê trú

mê hoặc; làm say mê; bị cuốn hút

6 nghĩa#12872
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mê hoặc; làm say mê; bị cuốn hút

    使人喜爱、吸引,不能自拔shǐ rén xǐhuài、xīyǐn,búnéng zìbá

    • Cô ấy bị sự quyến rũ của anh ấy mê hoặc.

  2. động từ

    mê hoặc; cuốn hút mạnh mẽ

    使人非常喜欢、吸引、不能离开shǐ rén fēicháng xǐhuān、xīyǐn、bù néng líkāi

    • Anh ấy bị vẻ đẹp của cô ấy mê hoặc.

  3. động từ

    mê hoặc; làm say mê; bị ám ảnh

    使某人非常喜欢、关注或着迷shǐ mǒurén fēicháng xǐhuān、guānzhù huò zháomí

    • Anh ấy bị câu chuyện này mê hoặc.

  4. động từ

    mê hoặc; làm say mê; cuốn hút

    使人着迷、喜欢上shǐ rén zháomí、xǐhuanshang

  5. động từ

    mê hoặc; làm mê mẩn

    使人喜欢、着迷,不能自拔shǐ rén xǐhuān、zhháomí,búnéng zìbá

  6. động từ

    làm say mê; làm mê hoặc; bị mê hoặc

    使人很喜欢、很感兴趣,不能自拔shǐ rén hěn xǐhuān、hěn gǎn xìngqù,búnéng zìbá

    • Cô ấy bị giọng hát của anh ấy mê hoặc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.