Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
迷住
mê hoặc; làm say mê; bị cuốn hút
NGHĨA
- 壹动động từ
mê hoặc; làm say mê; bị cuốn hút
中使人喜爱、吸引,不能自拔shǐ rén xǐhuài、xīyǐn,búnéng zìbá
- 。
Cô ấy bị sự quyến rũ của anh ấy mê hoặc.
- 貳动động từ
mê hoặc; cuốn hút mạnh mẽ
中使人非常喜欢、吸引、不能离开shǐ rén fēicháng xǐhuān、xīyǐn、bù néng líkāi
- 。
Anh ấy bị vẻ đẹp của cô ấy mê hoặc.
- 參动động từ
mê hoặc; làm say mê; bị ám ảnh
中使某人非常喜欢、关注或着迷shǐ mǒurén fēicháng xǐhuān、guānzhù huò zháomí
- 。
Anh ấy bị câu chuyện này mê hoặc.
- 肆动động từ
mê hoặc; làm say mê; cuốn hút
中使人着迷、喜欢上shǐ rén zháomí、xǐhuanshang
- 伍动động từ
mê hoặc; làm mê mẩn
中使人喜欢、着迷,不能自拔shǐ rén xǐhuān、zhháomí,búnéng zìbá
- 陸动động từ
làm say mê; làm mê hoặc; bị mê hoặc
中使人很喜欢、很感兴趣,不能自拔shǐ rén hěn xǐhuān、hěn gǎn xìngqù,búnéng zìbá
- 。
Cô ấy bị giọng hát của anh ấy mê hoặc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
mê hoặc; làm say mê; bị cuốn hút
NGHĨA
- 壹动động từ
mê hoặc; làm say mê; bị cuốn hút
中使人喜爱、吸引,不能自拔shǐ rén xǐhuài、xīyǐn,búnéng zìbá
- 。
Cô ấy bị sự quyến rũ của anh ấy mê hoặc.
- 貳动động từ
mê hoặc; cuốn hút mạnh mẽ
中使人非常喜欢、吸引、不能离开shǐ rén fēicháng xǐhuān、xīyǐn、bù néng líkāi
- 。
Anh ấy bị vẻ đẹp của cô ấy mê hoặc.
- 參动động từ
mê hoặc; làm say mê; bị ám ảnh
中使某人非常喜欢、关注或着迷shǐ mǒurén fēicháng xǐhuān、guānzhù huò zháomí
- 。
Anh ấy bị câu chuyện này mê hoặc.
- 肆动động từ
mê hoặc; làm say mê; cuốn hút
中使人着迷、喜欢上shǐ rén zháomí、xǐhuanshang
- 伍动động từ
mê hoặc; làm mê mẩn
中使人喜欢、着迷,不能自拔shǐ rén xǐhuān、zhháomí,búnéng zìbá
- 陸动động từ
làm say mê; làm mê hoặc; bị mê hoặc
中使人很喜欢、很感兴趣,不能自拔shǐ rén hěn xǐhuān、hěn gǎn xìngqù,búnéng zìbá
- 。
Cô ấy bị giọng hát của anh ấy mê hoặc.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi