眼观六路耳听八方

眼观六路耳听八方
yǎnguānliùěrtīngfāng
nhãn quan lục lộ nhĩ thính bát phương

mắt quan sáu hướng tai nghe tám phía; quan sát toàn diện; chú ý chu đáo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắt quan sáu hướng tai nghe tám phía; quan sát toàn diện; chú ý chu đáo [thành ngữ]

    • Anh ấy mắt nhìn sáu hướng tai nghe tám phương, không gì có thể giấu được anh ấy.

  2. tính từ

    quan sát khắp phương vị, lắng nghe mọi hướng; tỉnh táo cảnh báo [thành ngữ]

    • Anh ấy rất tinh ý, không gì có thể giấu được anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.