- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
băng cassette; băng từ
băng cassette; băng từ
Tôi có một cuộn băng cassette.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
băng cassette; băng từ
băng cassette; băng từ
Tôi có một cuộn băng cassette.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.