/
卅
卅
tạp
⼗bộ thập · 4 nétba mươi; 30
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
ba mươi; 30
- ,。
Ba mươi năm sông đông, ba mươi năm sông tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
卅
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
ba mươi; 30
- ,。
Ba mươi năm sông đông, ba mươi năm sông tây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.