tạp
bộ thập · 4 nét

ba mươi; 30

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    ba mươi; 30

    • Ba mươi năm sông đông, ba mươi năm sông tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.