Tới nội dung chính

氺

氺
shuǐ
thuỷ
⽔bộ thuỷ · 5 nét

nước; nước uống

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước; nước uống(kế thừa)

    中无色无味的液体,人和动物需要喝它才能生存wúsè wúwèi de yètǐ, rén hé dòngwù xūyào hē tā cáinéng shēngcún

    • 。

      Làm ơn cho tôi một cốc nước.

  2. 貳名danh từ

    sông (đặt sau tên để chỉ con sông)(kế thừa)

    中江河;流经陆地流向海洋的液体jiāng hé;liújīng lùdì liúxiàng hǎiyáng de yètǐ

    • 。

      Con sông này rất dài.

  3. 參量lượng từ

    lần giặt (đồ)(kế thừa)

    中洗衣服的次数xǐ yīfu de cì shù

  4. 肆名danh từ

    khoản phụ thu; thu nhập thêm(kế thừa)

    中附加的费用或收入fùjiā de fèiyòng huò shōurù

    • 。

      Tiền điện nước tháng này rất cao.

  5. 伍动động từ

    bơi (thường dùng trong "biết bơi" và "tính nước")(kế thừa)

    中用身体在水中浮动移动yòng shēntǐ zài shuǐ zhōng fúdòng yídòng

    • ?

      Anh ấy biết bơi không?

  6. 陸形tính từ

    (khẩu) rỗng tuếch; kém chất lượng; hời hợt(kế thừa)

    中质量差、不结实、不够好的zhìliàng chà、bù jiéshí、búgoù hǎo de

    • 。

      Bộ phim này rất dở.

  7. 柒名danh từ

    họ Thủy(kế thừa)

    中姓氏,一个人或家族的名字xìngshì、yīge rén huò jiāzú de míngzi

  8. 捌名danh từ

    tộc người Thủy(kế thừa)

    中中国少数民族,主要分布在贵州地区zhōngguó shǎoshù mínzú, zhǔyào fēnbù zài guìzhōu dìqū

    • 。

      Người Thủy là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

氺
shuǐ
thuỷ
BỘ THỦ⽔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu