Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
癞蛤蟆想吃天鹅肉
癞蛤蟆想吃天鹅肉
lại cáp mô tưởng cật thiên nga nhục
nhái muốn ăn thịt thiên nga; tham lam quá mức [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhái muốn ăn thịt thiên nga; tham lam quá mức [thành ngữ]
- ,。
Con cóc ghẻ muốn ăn thịt thiên nga, đúng là mơ mộng hão huyền.
- 貳动động từ
muốn ăn thịt thiên nga (tham vọng quá cao) [thành ngữ]
- ,。
Ếch ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga, đúng là mơ mộng hão huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ癞蛤蟆想吃天鹅肉
Phồn thể癩蛤蟆想吃天鵝肉
lại cáp mô tưởng cật thiên nga nhục
nhái muốn ăn thịt thiên nga; tham lam quá mức [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhái muốn ăn thịt thiên nga; tham lam quá mức [thành ngữ]
- ,。
Con cóc ghẻ muốn ăn thịt thiên nga, đúng là mơ mộng hão huyền.
- 貳动động từ
muốn ăn thịt thiên nga (tham vọng quá cao) [thành ngữ]
- ,。
Ếch ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga, đúng là mơ mộng hão huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn