癞蛤蟆想吃天鹅肉

癞蛤蟆想吃天鹅肉
làimaxiǎngchītiānéròu
lại cáp mô tưởng cật thiên nga nhục

nhái muốn ăn thịt thiên nga; tham lam quá mức [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhái muốn ăn thịt thiên nga; tham lam quá mức [thành ngữ]

    • Con cóc ghẻ muốn ăn thịt thiên nga, đúng là mơ mộng hão huyền.

  2. động từ

    muốn ăn thịt thiên nga (tham vọng quá cao) [thành ngữ]

    • Ếch ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga, đúng là mơ mộng hão huyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.