lài
lại
bộ bối · 13 nét

chối bỏ; nuốt lời; quỵt (nợ)

HSK 6 (3.0)10 nghĩa#13927
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chối bỏ; nuốt lời; quỵt (nợ)

    不承认已经说过或答应过的事情bù chéngrènshi yǐjīng shuōguo huò dāyìngguo de shìqing

    • Anh ta quỵt nợ không trả.

  2. động từ

    phủ nhận; chối bỏ; ỷ lại; dựa dẫm

    • Anh ta muốn chối bỏ khoản nợ này.

  3. động từ

    quỵt (nợ); chối bỏ; ỉ lại; không chịu rời đi

    不承认自己的债务或错误bù chéngrèn zìjǐ de zhàiwù huò cuòwù

  4. động từ

    đổ lỗi cho; chối bỏ trách nhiệm

    把责任或过错推给别人bǎ zérènwù huò guòcuò tuīgěi biérén

    • Bạn không thể đổ lỗi cho tôi.

  5. động từ

    ở lì; cố bám; chây lì

    坚持不离开某个地方jiānchí bù líkāi mǒugeè dìfang

    • Anh ấy cứ ở lì trong nhà không ra ngoài.

  6. tính từ

    lưu manh; vô lại; ỉ vào; chối bỏ trách nhiệm

    不诚实、想逃避责任的bù chéngshíshi、xiǎng taōhuì zérènwu de

    • Anh ấy rất ranh mãnh.

  7. động từ

    trách mắng; quở trách

    指责某人做得不好或有错误zhǐzé mǒurén zuòde búhǎo huò yǒu cuòwù

  8. tính từ

    hôi; thối; xấu; tệ

    不好的;质量差的bù hǎo de;zhìliàng chà de

    • Ý tưởng này rất tệ.

  9. danh từ

    họ Lại

    一种姓氏;人的家族名字yī zhǒng xìngshì; rén de jiāzú míngzi

  10. danh từ

    ứng dụng nhắn tin LINE (Đài Loan, khẩu)

    一种网络通讯软件、应用程序yī zhǒng wǎngluò tōngxùn ruǎnjiàn、yìngyòng chéngxù

    • Bạn dùng LINE không?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.